Nghĩa tiếng Việt
- khó có khả năngtính từ いEN-VI Dict
- Không chắc, không chắc có thực.tính từEN-VI Dict
- Không nghĩ đến.tính từEN-VI Dict
- Không có hứa hẹn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It's unlikely that it will rain today.
-
It is unlikely that it will rain today.
-
He found his keys in a most unlikely place.
-
Their unlikeli future worried the whole team.
-
it is unlikely that
không chắc rằng