Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unlimber.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was unlimbering the tools for work.
/unlˈɪmbərɪŋ/
unlimbering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unlimber.
He was unlimbering the tools for work.