TanroDictionary Sổ từ

unliquidated

/unlˈɪkwɪdˌeɪtɪd/

Anh
0

unliquidated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa trả hết, chưa thanh toán (nợ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa trả hết, chưa thanh toán (nợ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her unliquydated debt worried the family.