TanroDictionary Sổ từ

unlisted

/ˌʌnˈlɪstɪd/

Anh
0

unlisted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được ghi danh, không có trong danh sách công bố (nhất là bảng giá ở sở giao dịch chứng khoán); Không nằm trong danh bạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được ghi danh, không có trong danh sách công bố (nhất là bảng giá ở sở giao dịch chứng khoán).tính từEN-VI Dict
  2. Không nằm trong danh bạ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The item was unlisted in the shop catalog.

  2. Her number stayed unlisted for privacy.