Nghĩa tiếng Việt
- Không được ghi danh, không có trong danh sách công bố (nhất là bảng giá ở sở giao dịch chứng khoán).tính từEN-VI Dict
- Không nằm trong danh bạ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The item was unlisted in the shop catalog.
-
Her number stayed unlisted for privacy.