TanroDictionary

unload

/ˌʌnˈləʊd/

Anh
0

unload là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cất gánh nặng, dỡ hàng; Tháo đạn (ở súng) ra; Bán tống hết (chứng khoán).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cất gánh nặng, dỡ hàng.động từEN-VI Dict
  2. Tháo đạn (ở súng) ra.động từEN-VI Dict
  3. Bán tống hết (chứng khoán).động từEN-VI Dict
  4. Làm cho khuây, an ủi; thổ lộ.động từEN-VI Dict
  5. Dỡ hàng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They need to unload the ship at the harbor.

  2. He unloaded the rifle before cleaning it.

  3. They unloaded the stock before sunset.

  4. She needs to unload her feelings to a friend.

  5. We unloaded the boxes from the truck.