Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unloadđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The workers unloaded the goods quickly.
/ʌnlˈəʊdɪd/
unloaded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của unload.
The workers unloaded the goods quickly.