TanroDictionary Sổ từ

unlocalized

/unˈloʊkəˌlaɪzd/

Anh
0

unlocalized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được xác định, không được vạch rõ giới hạn; Không được định rõ ranh giới; Không được định vị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được xác định, không được vạch rõ giới hạn.tính từEN-VI Dict
  2. Không được định rõ ranh giới.tính từEN-VI Dict
  3. Không được định vị.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The issue remained unlocalized in the report.

  2. The map showed an unlocalized border.

  3. The device stayed unlocalized during setup.