Nghĩa tiếng Việt
- Không được xác định, không được vạch rõ giới hạn.tính từEN-VI Dict
- Không được định rõ ranh giới.tính từEN-VI Dict
- Không được định vị.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The issue remained unlocalized in the report.
-
The map showed an unlocalized border.
-
The device stayed unlocalized during setup.