TanroDictionary Sổ từ

unlocated

/unləʊˈkeɪtɪd/

Anh
0

unlocated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không xác định đúng vị trí; Không đặt vào vị trí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không xác định đúng vị trí.tính từEN-VI Dict
  2. Không đặt vào vị trí.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bag was unlocated after the move.

  2. The worker left the box unlocated.