Nghĩa tiếng Việt
- Không xác định đúng vị trí.tính từEN-VI Dict
- Không đặt vào vị trí.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bag was unlocated after the move.
-
The worker left the box unlocated.
/unləʊˈkeɪtɪd/
unlocated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không xác định đúng vị trí; Không đặt vào vị trí.
The bag was unlocated after the move.
The worker left the box unlocated.