Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unloosen.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is unloosening the knot very carefully.
/unˈluːsənin/
unloosening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unloosen.
She is unloosening the knot very carefully.