Nghĩa tiếng Việt
- Tính khó thương, tính không đáng yêu.danh từEN-VI Dict
- Vẻ vô duyên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her unloveliness came from a cold attitude.
-
The room had a strange unloveliness.
/əˈnlɑːləvɪnz/
unloveliness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính khó thương, tính không đáng yêu; Vẻ vô duyên.
Her unloveliness came from a cold attitude.
The room had a strange unloveliness.