Nghĩa tiếng Việt
- Không được tra dầu mỡ, không được bôi trơn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unlubricated hinge squeaked loudly.
/unlˈuːbrɪkˌeɪtɪd/
unlubricated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được tra dầu mỡ, không được bôi trơn.
The unlubricated hinge squeaked loudly.