TanroDictionary Sổ từ

unlucky

/ʌnˈlʌki/

Anh Thông dụng
0

unlucky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không may, xúi, rủi, đen đủi; Khổ sở, khốn khổ; Không tốt, không hay, gở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không may, xúi, rủi, đen đủi.tính từEN-VI Dict
  2. Khổ sở, khốn khổ.tính từEN-VI Dict
  3. Không tốt, không hay, gở.tính từEN-VI Dict
  4. Không đúng lúc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was an unlucki day for our trip.

  2. The unlucki child had no warm coat.

  3. He felt very unlucky when he lost his keys.

  4. Your call came at an unlucki time.

  5. an unlucky omen

    một điềm gở, một triệu chứng không hay