Nghĩa tiếng Việt
- Không may, xúi, rủi, đen đủi.tính từEN-VI Dict
- Khổ sở, khốn khổ.tính từEN-VI Dict
- Không tốt, không hay, gở.tính từEN-VI Dict
- Không đúng lúc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was an unlucki day for our trip.
-
The unlucki child had no warm coat.
-
He felt very unlucky when he lost his keys.
-
Your call came at an unlucki time.
-
an unlucky omen
một điềm gở, một triệu chứng không hay