Nghĩa tiếng Việt
- Không thể gửi qua bưu điện, không được gửi qua bưu điện.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The package was too large and unmailable.
/ənˈmeɪləbəl/
unmailable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể gửi qua bưu điện, không được gửi qua bưu điện.
The package was too large and unmailable.