TanroDictionary Sổ từ

unmailed

/unmeɪld/

Anh
0

unmailed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không qua bưu điện, không nhận từ bưu điện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không qua bưu điện, không nhận từ bưu điện.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The letter arrived unmailed on the desk.