Nghĩa tiếng Việt
- Không qua bưu điện, không nhận từ bưu điện.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The letter arrived unmailed on the desk.
/unmeɪld/
unmailed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không qua bưu điện, không nhận từ bưu điện.
The letter arrived unmailed on the desk.