Nghĩa tiếng Việt
- Không bị thương tật, không bị tàn tật.tính từEN-VI Dict
- Không bị cắt xén (một quyển sách, một đoạn văn... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He left the accident unmaimed.
-
The book stayed unmaimed after the fire.