Nghĩa tiếng Việt
- Không thể dát mỏng, không thể uốn (kim loại).tính từEN-VI Dict
- Khó bảo (trẻ con).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The metal was unmalleable and broke easily.
-
The unmalleable child ignored every simple rule.
/unˈmæliəbl/
unmalleable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể dát mỏng, không thể uốn (kim loại); Khó bảo (trẻ con).
The metal was unmalleable and broke easily.
The unmalleable child ignored every simple rule.