Nghĩa tiếng Việt
- Khó trông nom, khó quản lý (công việc... ).tính từEN-VI Dict
- Khó dạy; cứng đầu cứng cổ (trẻ con).tính từEN-VI Dict
- Khó cầm, khó sử dụng (đồ vật, máy móc... ).tính từEN-VI Dict
- Khó làm chủ được, không làm chủ được (tình hình... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unmanageable file pile covered his desk.
-
The child became unmanageable during the long trip.
-
That unmanageable hose kept twisting in my hands.
-
The crowd grew unmanageable after sunset.