Nghĩa tiếng Việt
- Nhu nhược, tầm thường.tính từEN-VI Dict
- Không đáng làm nam nhi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unmanlike fear kept him from helping.
-
That selfish choice was truly unmanlike.
/unˈmænˌlɑɪk/
unmanlike là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhu nhược, tầm thường; Không đáng làm nam nhi.
His unmanlike fear kept him from helping.
That selfish choice was truly unmanlike.