Nghĩa tiếng Việt
- Không xứng đáng là đàn ông, không xứng đáng là kẻ nam nhi; không dũng mãnh, không hùng dũng, yếu đuối, nhu nhược.tính từEN-VI Dict
- Tầm thường, hèn yếu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unmanli behavior made the team lose respect.
-
That excuse sounded unmanli and weak.