Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unmanđộng từEN-VI Dict
- Không có người.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soldier was unmanned by the loud noise.
-
They sent an unmanned drone to explore the deep cave.
-
to send an unmanned space ship to Mars
phóng một con tàu vũ trụ không có người lên sao Hoả