TanroDictionary Sổ từ

unmantle

/unˈmæntl/

Anh
0

unmantle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bỏ khăn choàng ra; Không che phủ, mở ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bỏ khăn choàng ra.động từEN-VI Dict
  2. Không che phủ, mở ra.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He will unmantle before stepping inside the warm room.

  2. She unwanted the jar to reveal the glass lid.