Nghĩa tiếng Việt
- Không bán được, không bán chạy.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old phone was unmarketable at the shop.
/ʌnmˈɑːkɪtəbəl/
unmarketable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bán được, không bán chạy.
The old phone was unmarketable at the shop.