Nghĩa tiếng Việt
- Chưa kết hôn, chưa thành lập gia đình; ở vậy.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My unmarried sister lives with her friends.
/ˌʌnˈmærid/
unmarried là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa kết hôn, chưa thành lập gia đình; ở vậy.
My unmarried sister lives with her friends.