TanroDictionary Sổ từ

unmarry

/unˈmæri/

Anh
0

unmarry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa ly hôn, ly dị; Ly hôn, ly dị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa ly hôn, ly dị.động từEN-VI Dict
  2. Ly hôn, ly dị.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are unmarry after years apart.

  2. They chose to unmarry after a long time.