Nghĩa tiếng Việt
- Chưa ly hôn, ly dị.động từEN-VI Dict
- Ly hôn, ly dị.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are unmarry after years apart.
-
They chose to unmarry after a long time.
/unˈmæri/
unmarry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa ly hôn, ly dị; Ly hôn, ly dị.
They are unmarry after years apart.
They chose to unmarry after a long time.