Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unmask.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are unmasking the true cause.
/ʌnmˈɑːskɪŋ/
unmasking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unmask.
They are unmasking the true cause.