Nghĩa tiếng Việt
- Chưa chín.tính từEN-VI Dict
- Không chín chắn; không hoàn thiện.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fruit was unmatured and hard.
-
Her reply felt unmatured and careless.
/unmətʃˈɔːd/
unmatured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa chín; Không chín chắn; không hoàn thiện.
The fruit was unmatured and hard.
Her reply felt unmatured and careless.