Nghĩa tiếng Việt
- Không có nghĩa, vô nghĩa.tính từEN-VI Dict
- Không có ý định, không chủ ý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His answer was unmeaning to the group.
-
The note was unmeaning and accidental.
/ʌnˈmiːnɪŋ/
unmeaning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có nghĩa, vô nghĩa; Không có ý định, không chủ ý.
His answer was unmeaning to the group.
The note was unmeaning and accidental.