Nghĩa tiếng Việt
- Không thể đo được, vô ngần, vô số; vô biên, mênh mông, bao la.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The desert seemed unmeasurable and wide.
/ʌnmˈɛʒərəbəl/
unmeasurable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể đo được, vô ngần, vô số; vô biên, mênh mông, bao la.
The desert seemed unmeasurable and wide.