Nghĩa tiếng Việt
- Không đo; vô định, vô hạn; vô biên, mênh mông, bao la.tính từEN-VI Dict
- Không đắn đo (lời).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They looked out at unmeasured space.
-
His unmeasured words hurt her feelings.
/unˈmeʒəd/
unmeasured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đo; vô định, vô hạn; vô biên, mênh mông, bao la; Không đắn đo (lời).
They looked out at unmeasured space.
His unmeasured words hurt her feelings.