Nghĩa tiếng Việt
- Không cơ khí, thủ công.tính từEN-VI Dict
- Không máy móc, sáng tạo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The toy was made by unmechanical methods.
-
Her unmechanical style felt fresh and creative.
/unməˈkænɪkl/
unmechanical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cơ khí, thủ công; Không máy móc, sáng tạo.
The toy was made by unmechanical methods.
Her unmechanical style felt fresh and creative.