Nghĩa tiếng Việt
- Không có trung gian.tính từEN-VI Dict
- Không được giàn xếp; không được hoà giải.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They had an unmediated conversation after class.
-
The conflict remained unmediated for weeks.
/ˌənˈmidiˌeɪtəd/
unmediated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có trung gian; Không được giàn xếp; không được hoà giải.
They had an unmediated conversation after class.
The conflict remained unmediated for weeks.