Nghĩa tiếng Việt
- Không được tính trước.tính từEN-VI Dict
- Không được nghiền ngẫm, không được tính kỹ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was an unmeditated answer.
-
Her unmeditated comment surprised everyone.
/unmˈɛdɪtˌeɪtɪd/
unmeditated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được tính trước; Không được nghiền ngẫm, không được tính kỹ.
It was an unmeditated answer.
Her unmeditated comment surprised everyone.