TanroDictionary Sổ từ

unmeditated

/unmˈɛdɪtˌeɪtɪd/

Anh
0

unmeditated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được tính trước; Không được nghiền ngẫm, không được tính kỹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được tính trước.tính từEN-VI Dict
  2. Không được nghiền ngẫm, không được tính kỹ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was an unmeditated answer.

  2. Her unmeditated comment surprised everyone.