Nghĩa tiếng Việt
- Không chín chắn, không khôn ngoan; bộp chộp.tính từEN-VI Dict
- Không dịu, chói chang (màu sắc).tính từEN-VI Dict
- Không chín, không ngọt (quả).tính từEN-VI Dict
- Vội vàng (tính tình).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fruit was unmellow and sour.
-
The color looked unmellow in the bright light.
-
The peach was still unmellow and hard.
-
He acted unmellow and rushed the job.