Nghĩa tiếng Việt
- Không tan ra, không chảy ra.tính từEN-VI Dict
- Không động lòng, không mủi lòng, thản nhiên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ice cube stayed unmelted in the cup.
-
She remained unmelted by the sad story.
/ʌnmˈɛltɪd/
unmelted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tan ra, không chảy ra; Không động lòng, không mủi lòng, thản nhiên.
The ice cube stayed unmelted in the cup.
She remained unmelted by the sad story.