TanroDictionary Sổ từ

unmelted

/ʌnmˈɛltɪd/

Anh
0

unmelted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tan ra, không chảy ra; Không động lòng, không mủi lòng, thản nhiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không tan ra, không chảy ra.tính từEN-VI Dict
  2. Không động lòng, không mủi lòng, thản nhiên.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ice cube stayed unmelted in the cup.

  2. She remained unmelted by the sad story.