Nghĩa tiếng Việt
- Không đáng nhớ, không đáng ghi nhớ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lesson felt unmemorable after a week.
/ʌnˈmemərəbl/
unmemorable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đáng nhớ, không đáng ghi nhớ.
The lesson felt unmemorable after a week.