TanroDictionary Sổ từ

unmemorized

/unˈmɛmɜːrˌaɪzd/

Anh
0

unmemorized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không học thuộc, không thuộc lòng; Không được ghi nhớ, không được ghi chép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không học thuộc, không thuộc lòng.tính từEN-VI Dict
  2. Không được ghi nhớ, không được ghi chép.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The poem was still unmemorized before class.

  2. The notes were unmemorized and unfinished.