Nghĩa tiếng Việt
- Không thể vá được, không thể mạng được.tính từEN-VI Dict
- Không chữa lại được (lỗi).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The torn shirt was unmendable.
-
The software bug was unmendable.
/unˈmɛndəbəl/
unmendable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể vá được, không thể mạng được; Không chữa lại được (lỗi).
The torn shirt was unmendable.
The software bug was unmendable.