Nghĩa tiếng Việt
- Sự không thương xót, sự không thương hại; sự nhẫn tâm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unmercifulness shocked the whole team.
/unˈmɜːsɪfəlnəs/
unmercifulness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không thương xót, sự không thương hại; sự nhẫn tâm.
His unmercifulness shocked the whole team.