Nghĩa tiếng Việt
- Không đáng, không xứng đáng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The award seemed unmerited to the coach.
/ˌʌnˈmɛrɪtɪd/
unmerited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đáng, không xứng đáng.
The award seemed unmerited to the coach.