Nghĩa tiếng Việt
- Không xứng đáng.tính từEN-VI Dict
- Không đáng khen, không biểu dương, không khích lệ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The praise felt unmeritorious to him.
-
The work was unmeritorious and weak.
/unˌmerɪˈtɔːriəs/
unmeritorious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không xứng đáng; Không đáng khen, không biểu dương, không khích lệ.
The praise felt unmeritorious to him.
The work was unmeritorious and weak.