TanroDictionary Sổ từ

unmindful

/ʌnˈmaɪndfl/

Anh
0

unmindful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chú ý, không để ý, không lưu tâm đến; quên; Cẩu thả, không cẩn thận; thờ ơ (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không chú ý, không để ý, không lưu tâm đến; quên.tính từEN-VI Dict
  2. Cẩu thả, không cẩn thận; thờ ơ (người).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You must be mindful and not unmindful of your task.

  2. She was unmindful of the wet floor.

  3. unmindful of one's task

    không chú ý đến nhiệm vụ

  4. to be unmindful of someone

    quên người nào