Nghĩa tiếng Việt
- Không chú ý, không để ý, không lưu tâm đến; quên.tính từEN-VI Dict
- Cẩu thả, không cẩn thận; thờ ơ (người).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You must be mindful and not unmindful of your task.
-
She was unmindful of the wet floor.
-
unmindful of one's task
không chú ý đến nhiệm vụ
-
to be unmindful of someone
quên người nào