Nghĩa tiếng Việt
- Không đặt mìn, không đặt địa lôi, không thả thuỷ lôi.tính từEN-VI Dict
- Chưa khai (mỏ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The road was unmined and safe to cross.
-
The mine remained unmined for many years.
/unmaɪnd/
unmined là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đặt mìn, không đặt địa lôi, không thả thuỷ lôi; Chưa khai (mỏ).
The road was unmined and safe to cross.
The mine remained unmined for many years.