Nghĩa tiếng Việt
- Đáng tin, chung thủy.tính từEN-VI Dict
- Không gây lo ngại, không nghi ngờ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave an unmisgiving answer to the question.
-
Her calm voice was unmisgiving and clear.
/unˌmɪsˈɡɪvɪŋ/
unmisgiving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáng tin, chung thủy; Không gây lo ngại, không nghi ngờ.
He gave an unmisgiving answer to the question.
Her calm voice was unmisgiving and clear.