Nghĩa tiếng Việt
- Không gây phiền muộn.tính từEN-VI Dict
- Không bị bỏ qua, được lưu ý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her late arrival went unmissed by the team.
-
The small typo was unmissed in the final check.
/unmɪst/
unmissed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không gây phiền muộn; Không bị bỏ qua, được lưu ý.
Her late arrival went unmissed by the team.
The small typo was unmissed in the final check.