Nghĩa tiếng Việt
- Không thể lầm lẫn được, không thể hiểu lầm được; rõ ràng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His smile gave unmistakable joy.
/ˌənməˈsteɪkəbəl/
unmistakable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể lầm lẫn được, không thể hiểu lầm được; rõ ràng.
His smile gave unmistakable joy.