Nghĩa tiếng Việt
- Dễ tin, cả tin.tính từEN-VI Dict
- Không hay nghi ngờ, không nghi kỵ, không hoài nghi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was unmistrusting and trusted her quickly.
-
She stayed unmistrusting during the meeting.
/unmɪstrˈʌstɪŋ/
unmistrusting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dễ tin, cả tin; Không hay nghi ngờ, không nghi kỵ, không hoài nghi.
He was unmistrusting and trusted her quickly.
She stayed unmistrusting during the meeting.