TanroDictionary Sổ từ

unmitigated

/ʌnˈmɪtɪɡeɪtɪd/

Anh
0

unmitigated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không giảm nhẹ, không dịu bớt; Hoàn toàn, đặc, đại, thậm, chí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không giảm nhẹ, không dịu bớt.tính từEN-VI Dict
  2. Hoàn toàn, đặc, đại, thậm, chí.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room held unmitigated heat.

  2. He is a truly unmitigated scoundrel who hurts everyone.

  3. an unmitigated scoundrel

    thằng đại xỏ lá