Nghĩa tiếng Việt
- Không giảm nhẹ, không dịu bớt.tính từEN-VI Dict
- Hoàn toàn, đặc, đại, thậm, chí.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room held unmitigated heat.
-
He is a truly unmitigated scoundrel who hurts everyone.
-
an unmitigated scoundrel
thằng đại xỏ lá