Nghĩa tiếng Việt
- Khô ráo.tính từEN-VI Dict
- Không bị ẩm, không bị ướt, không bị thấm nước.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Keep the bread unmoistened before baking.
-
The cloth stayed unmoistened in the warm air.
/unmˈɔɪstənd/
unmoistened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khô ráo; Không bị ẩm, không bị ướt, không bị thấm nước.
Keep the bread unmoistened before baking.
The cloth stayed unmoistened in the warm air.