Nghĩa tiếng Việt
- Không xu dính túi.tính từ
- Không (có) tiền.tính từ
- Nghèo.tính từ
Ví dụ
-
The unmoneyed student walked home instead.
-
They were unmoneyed after the long trip.
-
The unmoneyed family needed help with rent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép