Nghĩa tiếng Việt
- Không bị cầm cố, không bị thế nợ.tính từEN-VI Dict
- Không đấn thân vào, không hiến thân cho.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The house is unmortgaged and fully owned.
-
He felt unmortgaged to any single job.
/unmˈɔːɡɪdʒd/
unmortgaged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị cầm cố, không bị thế nợ; Không đấn thân vào, không hiến thân cho.
The house is unmortgaged and fully owned.
He felt unmortgaged to any single job.