TanroDictionary Sổ từ

unmortgaged

/unmˈɔːɡɪdʒd/

Anh
0

unmortgaged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị cầm cố, không bị thế nợ; Không đấn thân vào, không hiến thân cho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị cầm cố, không bị thế nợ.tính từEN-VI Dict
  2. Không đấn thân vào, không hiến thân cho.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The house is unmortgaged and fully owned.

  2. He felt unmortgaged to any single job.